Tiếng Việt English

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

HUE UNIVERSITY – QUANG TRI CAMPUS

Bậc Đại học

Ngành Kỹ thuật điện - điện tử

Chương trình đào tạo Ngành Kỹ thuật điện - điện tử

 A.    NGÀNH HỌC KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

Kỹ thuật điện, điện tử là ngành học nghiên cứu và ứng dụng liên quan đến điện, điện tử và điện từ với nhiều chuyên ngành nhỏ như Hệ thống điện, năng lượng, thiết bị, điện tử học, hệ thống điều khiển, tự động hóa, xử lý tín hiệu, viễn thông,… 

Đời sống công nghệ hiện đại không thể thiếu sự hiện diện của các thiết bị điện và điện tử, Kỹ thuật điện - điện tử luôn là một ngành học quan trọng trong lĩnh vực kỹ thuật.

 B.     KIẾN THỨC

 1.      Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương;

 2.      Nắm vững kiến thức các môn khoa học cơ bản và cơ sở liên quan đến chuyên ngành đào tạo và vận dụng được vào ngành kỹ thuật điện – điện tử;

 3.      Trang bị kiến thức cơ bản, chuyên sâu về kỹ thuật điện, điện tử và các giải pháp tiết kiệm năng lượng; Đào tạo sinh viên có khả năng thiết kế, xây dựng, khai thác, vận hành, sử dụng, bảo trì các thiết bị điện tử, khí cụ điện, hệ thống truyền động điện; hệ thống truyền tải, phân phối, cung cấp điện; hệ thống chiếu sáng; hệ thống điện gió, điện mặt trời,...

 4.      Có kiến thức tin học tương đương trình độ B; hiểu rõ và sử dụng thành thạo các phần mềm hỗ trợ thiết kế, thi công và quản lí công trình điện

 5.      Có trình độ ngoại ngữ Bậc 3 Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam, có thể đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng ngoại ngữ.

 C.    KỸ NĂNG

 1.      Có kĩ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá và vận dụng các kiến thức vào việc giải quyết các vấn đề của thực tế nghề nghiệp trong tư vấn thiết kế, khảo sát, lập dự toán, thi công các công trình điện;

 2.      Sinh viên được chú trọng rèn luyện những kỹ năng cơ bản cần thiết về thuyết trình, Tổ chức thực hiện các đề án thực tế thuộc lĩnh vực điện, điện tử

 3.      Sinh viên được rèn luyện các kỹ năng mềm về giao tiếp, làm việc nhóm, khả năng thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp và làm việc độc lập.

 4.      Sử dụng thành thạo các phần mềm hỗ trợ thiết kế, vận hành và quản lí lưới điện;

 5.      Biết phân tích các yêu cầu về mặt kỹ thuật và vận dụng các phần mềm quản lý kinh tế trong xây dựng công trình điện

 6.      Khả năng tự nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật, công nghệ trong chuyên môn, nghề nghiệp trong lĩnh vực điện – điện tử;

 D.    THÁI ĐỘ

 1.      Có ý thức trách nhiệm công dân, thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỉ luật và tác phong công nghiệp;

2.      Tinh thần lao động nghiêm túc, trung thực, khách quan; có trách nhiệm khi giải quyết các vấn đề khoa học, kĩ thuật và công nghệ;

 3.      Có tinh thần học hỏi, hợp tác, chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp.

 E.     CƠ HỘI VIỆC LÀM

 Sau khi ra trường sinh viên ngành Kỹ thuật điện – điện tử đảm nhận được các vị trí sau:

 1.      Chuyên viên kỹ thuật hoặc tư vấn thiết kế, vận hành, bảo trì mạng lưới điện tại các công ty điện lực, nhà máy điện, trạm biến áp, xí nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất,...

 2.      Nghiên cứu viên tại các phòng thí nghiệm, các đơn vị sản xuất công nghiệp tự động hóa và điện tử hóa cao

 3.      Làm việc cho Tổng công ty Bưu chính viễn thông, Tổng cục Điện tử Việt Nam và các công ty trực thuộc

 4.      Làm việc tại các cơ sở  xản xuất kinh doanh các thiết bị điện – điện tử như các nhà máy chế tạo Máy biến áp, động cơ và các doanh nghiệp khác như Genneral Electric VN, Samsung Vina, Schneider Electric VN, Labvolt, …. 

 F.     KHẢ NĂNG HỌC TẬP, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP

 1.      Có khả năng tự học tập và nâng cao trình độ sau khi ra trường;

 2.      Có khả năng tiếp tục học tập ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ.

 G.    ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH

 Bạn có thể đăng kí thi tuyển hoặc xét tuyển vào ngành Kỹ thuật điện – điện tử tại Phân hiệu Đại học Huế bằng hai cách sau:

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

MÔN XÉT TUYỂN

Dựa theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

Dựa theo phương thức xét tuyển học bạ Lớp 12 THPT

 

- Tốt nghiệp THPT;

- Đạt điểm từ điểm sàn đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD - ĐT.

 

- Xét học bạ 2 kì của năm học lớp 12

-Thời gian xét tuyển:

- Đợt 1: 15/5 – 30/6   - Đợt 2: 01/7 – 10/7 
- Đợt 3: 11/7 – 20/7   - Đợt 4: 21/7 – 31/7 
- Đợt 5: 1/8 – 10/8   - Đợt 6: 11/8 – 20/8
- Đợt 7: 21/8 – 31/8     -  Đợt 8: 01/9 – 10/9


A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
A02        (Toán,      Văn,         Lý)

  CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KĨ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

 

S
T
T

Tín
chỉ

Tên học phần

Chuẩn đầu ra

Kiến thức

Kỹ năng

Thái độ

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

6

7

1

2

3

1.       

5

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

2.       

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

3.       

3

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

4.       

3

Toán cao cấp A1

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.       

3

Toán cao cấp A2

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.       

2

Toán cao cấp A3

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.       

2

Xác suất thống kê

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.       

2

Tin học đại cương

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

 

 

 

 

10.   

3

Vật lý đại cương & thực hành VLĐC

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.   

3

Hóa đại cương & thực hành HĐC

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

 

 

12.   

2

Pháp luật Việt Nam đại cương

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

 

 

13.   

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

ü

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

ü

14.   

2

Hình học họa hình

ü

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

15.   

2

Vẽ kỹ thuật và VKT trên máy vi tính

 

ü

 

ü

 

 

ü

ü

 

 

 

 

 

 

 

16.   

2

Thông tin số

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

13.   

4

Mạch điện & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

14.   

3

Mạch điện tử & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

15.   

2

Lý thuyết trường điện từ

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

16.   

2

Lý thuyết điều khiển tự động hệ tuyến tính

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

17.   

2

An toàn điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

18.   

2

Vật liệu điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

19.   

2

Tiếng Anh chuyên ngành KTĐ

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

20.   

2

Cơ khí học đại cương

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

21.   

2

Kĩ thuật máy tính và ghép nối

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

22.   

3

Kỹ thuật đo lường & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

23.   

3

Linh kiện và điện tử tương tự

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

24.   

3

Kĩ thuật xung số

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

25.   

2

Kĩ thuật vi xử lí

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

26.   

3

Xử lí số tín hiệu

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

27.   

3

Điều khiển số & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

28.   

2

Đồ án Điều khiển số

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

29.   

2

Ngắn mạch trong hệ thống điện

 

ü

ü

 

 

ü

 

ü

ü

 

 

 

ü

 

 

30.   

4

Điện tử công suất & thí nghiệm

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

31.   

2

Đồ án điện tử công suất

 

 

 

 

 

ü

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

32.   

4

Máy điện & thí nghiệm

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

 

ü

 

 

 

 

ü

33.   

2

Đồ án máy điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

ü

ü

 

 

 

 

 

34.   

3

Khí cụ điện & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

ü

ü

 

 

 

 

 

35.   

3

Truyền động điện & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

36.   

4

Hệ thống cung cấp điện & TN

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

37.   

2

Đồ án hệ thống cung cấp điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

38.   

3

 Kỹ thuật cao áp & thí nghiệm

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

 

 

 

39.   

2

Giải tích mạng điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

40.   

3

Phần điện trong trạm biến áp

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

41.   

2

Đồ án thiết kế phần điện TBA

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

ü

 

 

 

ü

 

 

42.   

3

Phần điện trong nhà máy điện

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

ü

 

 

 

ü

 

 

43.   

3

Vận hành hệ thống điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

44.   

3

Tự động hóa hệ thống điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

45.   

2

Bảo vệ rơ le trong hệ thống điện

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

 

 

 

 

ü

 

 

46.   

2

Kĩ thuật lập trình

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

ü

 

 

 

ü

 

ü

47.   

2

Quy hoạch phát triển hệ thống điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

 

 

 

48.   

2

Vận hành nhà máy thủy điện

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

 

 

 

49.   

2

Lưới điện phân phối

 

 

ü

ü

 

ü

 

ü

 

ü

 

 

 

 

 

50.   

2

Thông tin, điều độ hệ thống điện

 

 

ü

ü

 

ü

 

ü

 

ü

 

 

 

 

 

51.   

2

Thực tập nhận thức, tham quan

 

 

ü

ü

 

ü

 

ü

 

ü

 

 

 

 

 

52.   

2

Thực tập công nhân xưởng điện

 

 

 

 

 

ü

 

ü

 

ü

 

 

 

 

 

53.   

2

Thực tập kĩ sư nhà máy điện

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

ü

 

 

 

ü

 

 

54.   

4

Thực tập tốt nghiệp

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

 

 

55.   

10

Đồ án tốt nghiệp

 

 

 

 

 

ü

 

ü

 

ü

ü

 

ü

 

ü

56.   

 

Ngoại ngữ không chuyên (A1, A2, B1)

ü

 

 

ü

ü

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.   

 

Giáo dục thể chất

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü

 

 

58.   

 

Giáo dục Quốc phòng

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü